Chữ 氫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氫, chiết tự chữ KHINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氫:

氫 khinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氫

Chiết tự chữ khinh bao gồm chữ 氣 巠 hoặc 气 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氫 cấu thành từ 2 chữ: 氣, 巠
  • khí, khất
  • 2. 氫 cấu thành từ 2 chữ: 气, 巠
  • khí, khất
  • khinh [khinh]

    U+6C2B, tổng 11 nét, bộ Khí 气
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qing1;
    Việt bính: hing1;

    khinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 氫

    (Danh) Khinh khí (hydrogen, kí hiệu H).
    khinh (gdhn)

    Chữ gần giống với 氫:

    , , ,

    Dị thể chữ 氫

    ,

    Chữ gần giống 氫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫 Tự hình chữ 氫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氫

    khinh: 
    氫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氫 Tìm thêm nội dung cho: 氫