Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氫, chiết tự chữ KHINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氫:
氫
Biến thể giản thể: 氢;
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;
氫 khinh
khinh (gdhn)
Pinyin: qing1;
Việt bính: hing1;
氫 khinh
Nghĩa Trung Việt của từ 氫
(Danh) Khinh khí (hydrogen, kí hiệu H).khinh (gdhn)
Dị thể chữ 氫
氢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氫
| khinh | 氫: |

Tìm hình ảnh cho: 氫 Tìm thêm nội dung cho: 氫
