Cao su chống va đập cửa

Từ: 求救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu cứu
Xin cứu giúp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Mỗ nguyện thân vãng Bắc Hải quận, cầu Khổng Dung khởi binh cứu viện; cánh đắc nhất nhân vãng Thanh Châu Điền Khải xứ cầu cứu
郡, 援; (Đệ thập nhất hồi) Tôi xin sang quận Bắc Hải cầu Khổng Dung đem quân cứu viện; lại xin sai một người nữa sang Thanh Châu xin Điền Khải cứu giúp.

Nghĩa của 求救 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiújiù] cầu cứu。请求援救(多用于遇到灾难和危险时)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
求救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求救 Tìm thêm nội dung cho: 求救