Từ: 求過於供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求過於供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầu quá ư cung
Nhu cầu vượt hơn khả năng cung ứng.
◎Như:
do ư cầu quá ư cung, thương nhân sấn cơ hống đài vật giá
, 價.☆Tương tự:
cung bất ứng cầu
.★Tương phản:
cung quá ư cầu
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 於

thờ:thờ ơ
ô:ô hay
ơ:thờ ơ
ư:ư thị (ở đó); ư ừ, thế ư! ư đồ (con cọp)
ưa:ưa thích
:ớ anh
:ờ nhỉ, ỡm ờ
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ư hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
求過於供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求過於供 Tìm thêm nội dung cho: 求過於供