Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哄, chiết tự chữ HÒNG, HỌNG, HỐNG, NGỌNG, RỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄:
哄
Pinyin: hong1, hong3, hong4;
Việt bính: hung2 hung3 hung6;
哄 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 哄
(Động) Dối, dối trá, lừa.◎Như: hống phiến 哄騙 đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ.
◇Tây du kí 西遊記: Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã 老孫在花果山, 稱王稱祖, 怎麼哄我來替他養馬 (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.
(Động) Dỗ, dỗ dành.
◎Như: hài tử khốc liễu, khoái khứ hống hống tha ba 孩子哭了, 快去哄哄他吧 đứa bé khóc rồi, mau dỗ dành nó đi.
(Động) La ó, làm ồn lên.
◎Như: khởi hống 起哄 la lối om sòm, hống đường đại tiếu 哄堂大笑 cả phòng cười rộ, mọi người cười rộ.
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.
họng, như "cuống họng; cứng họng; họng súng" (vhn)
hống, như "hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)" (btcn)
hòng, như "chớ hòng, đừng hòng" (gdhn)
ngọng, như "nói ngọng" (gdhn)
rống, như "bò rống" (gdhn)
Nghĩa của 哄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閧、鬨)
[hōng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HỐNG
1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
2. ồn ào。许多人同时发出声音。
哄动
ồn ào
哄传
râm rang
Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
Từ ghép:
哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
你这是哄我,我不信。
anh lừa tôi, tôi không tin.
2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
奶奶哄着孙子玩儿。
bà đang trông cháu chơi.
Ghi chú: 另见hōng; ḥng
Từ ghép:
哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
Từ phồn thể: (鬨)
[hòng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
起哄
làm ồn; gây ồn ào
一哄而散
ồn lên rồi hết.
Ghi chú: 另见hōng; hǒng
Từ ghép:
哄闹
[hōng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HỐNG
1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
2. ồn ào。许多人同时发出声音。
哄动
ồn ào
哄传
râm rang
Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
Từ ghép:
哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
[hǒng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
你这是哄我,我不信。
anh lừa tôi, tôi không tin.
2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
奶奶哄着孙子玩儿。
bà đang trông cháu chơi.
Ghi chú: 另见hōng; ḥng
Từ ghép:
哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
Từ phồn thể: (鬨)
[hòng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỒNG
làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
起哄
làm ồn; gây ồn ào
一哄而散
ồn lên rồi hết.
Ghi chú: 另见hōng; hǒng
Từ ghép:
哄闹
Chữ gần giống với 哄:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄
| hòng | 哄: | chớ hòng, đừng hòng |
| hóng | 哄: | |
| họng | 哄: | cuống họng; cứng họng; họng súng |
| hống | 哄: | hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai) |
| ngọng | 哄: | nói ngọng |
| rống | 哄: | bò rống |

Tìm hình ảnh cho: 哄 Tìm thêm nội dung cho: 哄
