Chữ 哄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哄, chiết tự chữ HÒNG, HỌNG, HỐNG, NGỌNG, RỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哄:

哄 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哄

Chiết tự chữ hòng, họng, hống, ngọng, rống bao gồm chữ 口 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 共
  • khẩu
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • hống [hống]

    U+54C4, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong1, hong3, hong4;
    Việt bính: hung2 hung3 hung6;

    hống

    Nghĩa Trung Việt của từ 哄

    (Động) Dối, dối trá, lừa.
    ◎Như: hống phiến
    đánh lừa, tới rủ rê, dụ dỗ.
    ◇Tây du kí 西: Lão Tôn tại Hoa Quả san, xưng vương xưng tổ, chẩm ma hống ngã lai thế tha dưỡng mã , , (Đệ tứ hồi) Lão Tôn ở núi Hoa Quả xưng vua, xưng ông, sao lại lừa gạt ta tới đây chăn ngựa cho chúng.

    (Động)
    Dỗ, dỗ dành.
    ◎Như: hài tử khốc liễu, khoái khứ hống hống tha ba , đứa bé khóc rồi, mau dỗ dành nó đi.

    (Động)
    La ó, làm ồn lên.
    ◎Như: khởi hống la lối om sòm, hống đường đại tiếu cả phòng cười rộ, mọi người cười rộ.

    (Phó)
    Hốt nhiên, đột nhiên.

    họng, như "cuống họng; cứng họng; họng súng" (vhn)
    hống, như "hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)" (btcn)
    hòng, như "chớ hòng, đừng hòng" (gdhn)
    ngọng, như "nói ngọng" (gdhn)
    rống, như "bò rống" (gdhn)

    Nghĩa của 哄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閧、鬨)
    [hōng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỐNG
    1. ồ; ầm lên; vang lên (tiếng cười)。象声词,形容许多人大笑声或喧哗声。
    2. ồn ào。许多人同时发出声音。
    哄动
    ồn ào
    哄传
    râm rang
    Ghi chú: 另见hǒng; ḥng
    Từ ghép:
    哄传 ; 哄动 ; 哄抢 ; 哄然 ; 哄抬 ; 哄堂
    [hǒng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HỒNG
    1. lừa; đánh lừa; lừa gạt; lừa đảo; gian lận。哄骗。
    你这是哄我,我不信。
    anh lừa tôi, tôi không tin.
    2. trông; trông chừng; dỗ dành (trẻ con)。哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。
    奶奶哄着孙子玩儿。
    bà đang trông cháu chơi.
    Ghi chú: 另见hōng; ḥng
    Từ ghép:
    哄逗 ; 哄弄 ; 哄骗
    Từ phồn thể: (鬨)
    [hòng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HỒNG
    làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
    起哄
    làm ồn; gây ồn ào
    一哄而散
    ồn lên rồi hết.
    Ghi chú: 另见hōng; hǒng
    Từ ghép:
    哄闹

    Chữ gần giống với 哄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄 Tự hình chữ 哄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

    hòng:chớ hòng, đừng hòng
    hóng: 
    họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
    hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
    ngọng:nói ngọng
    rống:bò rống
    哄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哄 Tìm thêm nội dung cho: 哄