Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 江南 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngnán] 1. Giang Nam (vùng hạ lưu Trường Giang trở về phía nam, tức là phía nam của hai tỉnh Giang Tô, An Huy và phía Bắc tỉnhChiết Giang, Trung Quốc)。长江下游以南的地区,就是江苏,安徽两省的南部和浙江省的北部。
2. phía nam sông Trường Giang。泛指长江以南。
2. phía nam sông Trường Giang。泛指长江以南。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Gới ý 15 câu đối có chữ 江南:

Tìm hình ảnh cho: 江南 Tìm thêm nội dung cho: 江南
