Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 江洋大盗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江洋大盗:
Nghĩa của 江洋大盗 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngyángdàdào] hải tặc; cường đạo; bọn cướp sông cướp biển。在江河海洋上抢劫行凶的强盗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗
| trộm | 盗: | |
| đạo | 盗: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: 江洋大盗 Tìm thêm nội dung cho: 江洋大盗
