Từ: 沽名釣譽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沽名釣譽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô danh điếu dự
Mua danh chuốc tiếng. Ý nói mưu cầu danh dự.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thảng nhược ngã chỉ cố liễu tiểu phận, cô danh điếu dự, na thì tửu túy đổ bác, sanh xuất sự lai, ngã chẩm ma kiến di nương?
分, 譽, 博, 來, 娘 (Đệ ngũ thập lục hồi) Nếu chỉ cốt lấy tiếng khen cho riêng mình, để họ rượu chè cờ bạc, sinh chuyện lôi thôi, thì tôi còn mặt mũi nào trông thấy dì tôi nữa?

Nghĩa của 沽名钓誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūmíng diàoyù] mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正当的手法博取名誉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沽

:cô tửu (bán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釣

điếu:điếu ngư (câu cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譽

:dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
沽名釣譽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沽名釣譽 Tìm thêm nội dung cho: 沽名釣譽