Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 釣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釣, chiết tự chữ ĐIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釣:
釣
Biến thể giản thể: 钓;
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;
釣 điếu
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân 本是耕閒釣寂人 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.
(Động) Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh chuộc tiếng.
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)
Pinyin: diao4;
Việt bính: diu3
1. [沽名釣譽] cô danh điếu dự;
釣 điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 釣
(Động) Câu cá, câu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân 本是耕閒釣寂人 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch.
(Động) Dùng mánh lới, cách quỷ quyệt để lấy được.
◎Như: cô danh điếu dự 沽名釣譽 mua danh chuộc tiếng.
điếu, như "điếu ngư (câu cá)" (vhn)
Dị thể chữ 釣
钓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釣
| điếu | 釣: | điếu ngư (câu cá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 釣:

Tìm hình ảnh cho: 釣 Tìm thêm nội dung cho: 釣
