Từ: 瀛洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀛洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

doanh châu
Doanh Châu
洲 là tên một trong ba ngọn núi ngày xưa cho là chỗ tiên ở. Hai núi kia là
Bồng Lai
萊 và
Phương Trượng
丈). § Nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là
doanh quyến
眷 nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀛

doanh: 
duềnh:mặt duềnh
gành:gành (xem ghềnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
瀛洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瀛洲 Tìm thêm nội dung cho: 瀛洲