doanh châuDoanh Châu
瀛洲 là tên một trong ba ngọn núi ngày xưa cho là chỗ tiên ở. Hai núi kia là
Bồng Lai
蓬萊 và
Phương Trượng
方丈). § Nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là
doanh quyến
瀛眷 nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀛
| doanh | 瀛: | |
| duềnh | 瀛: | mặt duềnh |
| gành | 瀛: | gành (xem ghềnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲
| chao | 洲: | chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |

Tìm hình ảnh cho: 瀛洲 Tìm thêm nội dung cho: 瀛洲
