Cao su chống va đập cửa

Từ: xô bồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xô bồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bồ

Nghĩa xô bồ trong tiếng Việt:

["- trgt Để lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu: Ăn uống xô bồ; Tính xô bồ cả món hàng."]

Dịch xô bồ sang tiếng Trung hiện đại:

杂乱; 乱七八糟 《多而乱, 没有秩序或条理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xô

𡁿:xô xát
:xô bồ
:xô ngã
:xô nhau
:xô bồ
:vải xô
:lô xô

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ

bồ:bồ bặc (khúm núm)
bồ𥎉: 
bồ󰐌:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ cào
bồ󰒲:bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy
bồ:bồ tát; cây bồ đề
bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
bồ:cỏ bồ công anh
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:(ăn bữa chiều)
bồ𫗦:(ăn bữa chiều)
bồ󰛓:bồ câu; bồ nông
bồ𪇨:bồ câu
xô bồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xô bồ Tìm thêm nội dung cho: xô bồ