Từ: 特种工艺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特种工艺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特种工艺 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèzhǒnggōngyì] công nghệ đặc biệt。技艺性很高的传统手工艺产品,多为供人欣赏的陈设品或装饰品,如象牙玉石雕刻、景泰蓝等。简称特艺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt
特种工艺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特种工艺 Tìm thêm nội dung cho: 特种工艺