Chữ 犢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犢, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犢:

犢 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犢

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 牛 賣 hoặc 牜 賣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犢 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 賣
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • mại, mải, mợi
  • 2. 犢 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 賣
  • ngưu
  • mại, mải, mợi
  • độc [độc]

    U+72A2, tổng 19 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 犢

    (Danh) Con bê, con nghé.
    ◎Như: sơ sinh chi độc bất úy hổ
    bê con không sợ hổ.
    ◇Hậu Hán Thư : Lão ngưu để độc (Dương Bưu truyện ) Bò già liếm con (nghĩa bóng: người ta thương yêu con mình).

    (Danh)
    Phiếm chỉ bò.
    ◎Như: độc xa xe bò.

    (Danh)
    Họ Độc.
    độc, như "độc (con bê)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 犢:

    , ,

    Dị thể chữ 犢

    ,

    Chữ gần giống 犢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犢

    độc:độc (con bê)
    犢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犢 Tìm thêm nội dung cho: 犢