Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犢, chiết tự chữ ĐỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犢:
犢
Biến thể giản thể: 犊;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犢 độc
◎Như: sơ sinh chi độc bất úy hổ 初生之犢不畏虎 bê con không sợ hổ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lão ngưu để độc 老牛舐犢 (Dương Bưu truyện 楊彪傳) Bò già liếm con (nghĩa bóng: người ta thương yêu con mình).
(Danh) Phiếm chỉ bò.
◎Như: độc xa 犢車 xe bò.
(Danh) Họ Độc.
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犢 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 犢
(Danh) Con bê, con nghé.◎Như: sơ sinh chi độc bất úy hổ 初生之犢不畏虎 bê con không sợ hổ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lão ngưu để độc 老牛舐犢 (Dương Bưu truyện 楊彪傳) Bò già liếm con (nghĩa bóng: người ta thương yêu con mình).
(Danh) Phiếm chỉ bò.
◎Như: độc xa 犢車 xe bò.
(Danh) Họ Độc.
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Dị thể chữ 犢
犊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犢
| độc | 犢: | độc (con bê) |

Tìm hình ảnh cho: 犢 Tìm thêm nội dung cho: 犢
