Từ: 狂妄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂妄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng vọng
Càn rở, điên cuồng.
◇Tuân Tử :
Uy hữu tam: hữu đạo đức chi uy giả, hữu bạo sát chi uy giả, hữu cuồng vọng chi uy giả
三: 者, 者, 者 (Cường quốc 國).Tiếng tự khiêm dùng trong thư từ, tấu sớ.
◇Thuyết Nhạc toàn truyện 傳:
Tiểu tử niên ấu vô tri, nhất thì cuồng vọng, vọng lão tiên sanh thứ tội
知, , 罪 (Đệ tứ hồi).

Nghĩa của 狂妄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángwàng] cuồng vọng; tự cao; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn。极端的自高自大。
狂妄自大。
tự cao tự đại.
态度狂妄。
thái độ tự cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
狂妄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂妄 Tìm thêm nội dung cho: 狂妄