Chữ 玺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玺, chiết tự chữ TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玺:

玺 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玺

Chiết tự chữ tỉ bao gồm chữ 尔 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

玺 cấu thành từ 2 chữ: 尔, 玉
  • ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • ngọc, túc
  • tỉ [tỉ]

    U+73BA, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 璽;
    Pinyin: xi3;
    Việt bính: saai2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 玺

    Giản thể của chữ .
    tỉ, như "ngọc tỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 玺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壐)
    [xǐ]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỈ
    ấn vua; ngọc tỉ。帝王的印。
    玉玺 。
    ấn ngọc; ngọc tỉ
    掌玺 大臣。
    viên quan đại thần giữ ấn vua.

    Chữ gần giống với 玺:

    , , ,

    Dị thể chữ 玺

    ,

    Chữ gần giống 玺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺 Tự hình chữ 玺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玺

    tỉ:ngọc tỉ
    玺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玺 Tìm thêm nội dung cho: 玺