cầm thư
Đàn và sách. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu
悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.
Nghĩa của 琴书 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 書
| thơ | 書: | |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |

Tìm hình ảnh cho: 琴書 Tìm thêm nội dung cho: 琴書
