bạch bích
Ngọc bích (thứ ngọc hình tròn) màu trắng. ◇Chiến quốc sách 戰國策:
Thần thỉnh hiến bạch bích nhất song, hoàng kim thiên dật, dĩ vi mã thực
臣請獻白璧一雙, 黃金千鎰, 以為馬食 (Yên sách nhị 燕策二) Tôi xin biếu ông một đôi ngọc bích trắng và một ngàn dật vàng để mua thức ăn cho ngựa.Tỉ dụ người trong sạch.
Nghĩa của 白璧 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người thanh bạch; người trong sạch。比喻清白的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |

Tìm hình ảnh cho: 白璧 Tìm thêm nội dung cho: 白璧
