Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百折千回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百折千回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách chiết thiên hồi
Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả.
◇Triệu Phác Sơ 初:
Bách chiết thiên hồi tâm bất thối
退 (Dữ Nhật Bổn Phật giáo hữu nhân 人) Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả lòng không thối chuyển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
百折千回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百折千回 Tìm thêm nội dung cho: 百折千回