Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磚, chiết tự chữ CHUYÊN, GẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磚:
磚
Biến thể giản thể: 砖;
Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
Việt bính: zyun1;
磚 chuyên
§ Cũng viết là chuyên 甎.
(Danh) Vật thể có hình như viên gạch.
◎Như: trà chuyên 茶磚 bánh trà (trà nén thành miếng), kim chuyên 金磚 thỏi vàng, đỉnh vàng.
chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)
gạch, như "gạch ngói" (gdhn)
Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
Việt bính: zyun1;
磚 chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 磚
(Danh) Gạch nung (vật liệu xây cất).§ Cũng viết là chuyên 甎.
(Danh) Vật thể có hình như viên gạch.
◎Như: trà chuyên 茶磚 bánh trà (trà nén thành miếng), kim chuyên 金磚 thỏi vàng, đỉnh vàng.
chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)
gạch, như "gạch ngói" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磚
| chuyên | 磚: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
| gạch | 磚: | gạch ngói |

Tìm hình ảnh cho: 磚 Tìm thêm nội dung cho: 磚
