Chữ 磚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磚, chiết tự chữ CHUYÊN, GẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磚:

磚 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磚

Chiết tự chữ chuyên, gạch bao gồm chữ 石 專 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磚 cấu thành từ 2 chữ: 石, 專
  • thạch, đán, đạn
  • choèn, chuyên, chuyến
  • chuyên [chuyên]

    U+78DA, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhuan1, tuan2, tuo2;
    Việt bính: zyun1;

    chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 磚

    (Danh) Gạch nung (vật liệu xây cất).
    § Cũng viết là chuyên
    .

    (Danh)
    Vật thể có hình như viên gạch.
    ◎Như: trà chuyên bánh trà (trà nén thành miếng), kim chuyên thỏi vàng, đỉnh vàng.

    chuyên, như "chuyên đầu (gạch vỡ)" (gdhn)
    gạch, như "gạch ngói" (gdhn)

    Chữ gần giống với 磚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Dị thể chữ 磚

    , , ,

    Chữ gần giống 磚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚 Tự hình chữ 磚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磚

    chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
    gạch:gạch ngói
    磚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磚 Tìm thêm nội dung cho: 磚