Cao su chống va đập cửa
Chữ 礦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礦, chiết tự chữ KHOÁNG, KHOẮNG, QUÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礦:
礦 quáng, khoáng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 礦
礦
Biến thể giản thể: 矿;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;
礦 quáng, khoáng
◎Như: môi quáng 煤礦 than đá, thiết quáng 鐵礦 quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: gwong3 kwong3
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng;
礦 quáng, khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 礦
(Danh) Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất).◎Như: môi quáng 煤礦 than đá, thiết quáng 鐵礦 quặng sắt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là khoáng.
khoáng, như "khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng" (vhn)
khoắng, như "khua khoắng" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礦
| khoáng | 礦: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
| khoắng | 礦: | khua khoắng |
| quặng | 礦: |

Tìm hình ảnh cho: 礦 Tìm thêm nội dung cho: 礦
