Cao su chống va đập cửa

Chữ 稆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稆, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稆

稆 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 吕
  • hoà, hòa
  • lã, lạ, lữ
  • []

    U+7A06, tổng 11 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 穭;
    Pinyin: lü3;
    Việt bính: leoi5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 稆


    Nghĩa của 稆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (穭)
    [lǚ]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 11
    Hán Việt: LỮ
    mọc hoang dại; mọc dại (cây ngũ cốc)。谷物等不种自生的。
    稆生。
    cây mọc tự nhiên hoang dại.

    Chữ gần giống với 稆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞛,

    Dị thể chữ 稆

    ,

    Chữ gần giống 稆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稆 Tự hình chữ 稆 Tự hình chữ 稆 Tự hình chữ 稆

    稆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稆 Tìm thêm nội dung cho: 稆