Từ: 競走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 競走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cạnh tẩu
Tranh nhau chạy trước. ◇Trang Tử 子:
Thị cùng hưởng dĩ thanh, hình dữ ảnh cạnh tẩu dã
聲, 也 (Thiên hạ 下) Thế tức là lấy tiếng mà xét vang, hình chạy đua với bóng.Môn thể dục chạy thi.

Nghĩa của 竞走 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzǒu] thi đi bộ。径赛项目之一,走时两脚不得同时离地,脚着地时膝关节不得弯曲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 競

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị
gạnh: 
kệnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
競走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 競走 Tìm thêm nội dung cho: 競走