Chữ 粺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粺, chiết tự chữ BẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粺:

粺 bại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粺

粺

Chiết tự chữ 粺

Chiết tự chữ bại bao gồm chữ 米 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粺 cấu thành từ 2 chữ: 米, 卑
  • 米 mè, mễ
  • 卑 bấy, te, ti
  • bại [bại]

    U+7CBA, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai4;
    Việt bính: baai6 bai6;

    粺 bại

    Nghĩa Trung Việt của từ 粺

    (Danh) Gạo trắng ngon, gạo giã kĩ.

    Chữ gần giống với 粺:

    䊍, 䊎, 䊏, 䊐, 䊑, 䊒, 粷, 粹, 粺, 粻, 粼, 粽, 精, 粿, 糁, 精, 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

    Chữ gần giống 粺

    啤, 糧, 糞, 糟, 糠, 糡, 糢, 焷, 糣, 糤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粺 Tự hình chữ 粺 Tự hình chữ 粺 Tự hình chữ 粺

    粺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粺 Tìm thêm nội dung cho: 粺