Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绥, chiết tự chữ NHUY, THỎA, TUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绥:
绥 tuy, thỏa, nhuy
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绥
绥
tuy, thỏa, nhuy [tuy, thỏa, nhuy]
U+7EE5, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 綏;
Pinyin: sui1, sui2, tuo3;
Việt bính: seoi1;
绥 tuy, thỏa, nhuy
tuy, như "tuy (bình an, xếp gọn)" (gdhn)
Pinyin: sui1, sui2, tuo3;
Việt bính: seoi1;
绥 tuy, thỏa, nhuy
Nghĩa Trung Việt của từ 绥
Giản thể của chữ 綏.tuy, như "tuy (bình an, xếp gọn)" (gdhn)
Nghĩa của 绥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綏)
[suí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. yên ổn。安好。
2. bình định。安抚。
绥靖。
bình định.
Từ ghép:
绥安 ; 绥德 ; 绥风 ; 绥福 ; 绥靖 ; 绥靖主义
[suí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. yên ổn。安好。
2. bình định。安抚。
绥靖。
bình định.
Từ ghép:
绥安 ; 绥德 ; 绥风 ; 绥福 ; 绥靖 ; 绥靖主义
Dị thể chữ 绥
綏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绥
| tuy | 绥: | tuy (bình an, xếp gọn) |

Tìm hình ảnh cho: 绥 Tìm thêm nội dung cho: 绥
