Chữ 绡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绡, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绡:

绡 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绡

绡

Chiết tự chữ 绡

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 丝 肖 hoặc 纟 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绡 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 肖
  • 丝 ti
  • 肖 tiêu, tiếu
  • 2. 绡 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 肖
  • 纟 miên, mịch
  • 肖 tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+7EE1, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綃;
    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: siu1;

    绡 tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 绡

    Giản thể của chữ 綃.

    Nghĩa của 绡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綃)
    [xiāo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIÊU
    1. tơ sống。生丝。
    2. lụa dệt từ tơ sống。生丝织成的绸子。

    Chữ gần giống với 绡:

    绠, 绡, 绢, 绣, 绤, 绥, 绦, 继, 绨, 𫄨,

    Dị thể chữ 绡

    綃,

    Chữ gần giống 绡

    绵, 缪, 缢, 缣, 缤, 缥, 缦, 缧, 缨, 缩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡 Tự hình chữ 绡

    绡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绡 Tìm thêm nội dung cho: 绡