Chữ 罄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罄, chiết tự chữ KHÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罄:

罄 khánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罄

Chiết tự chữ khánh bao gồm chữ 声 殳 缶 hoặc 殸 缶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罄 cấu thành từ 3 chữ: 声, 殳, 缶
  • thanh
  • thù
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 罄 cấu thành từ 2 chữ: 殸, 缶
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • khánh [khánh]

    U+7F44, tổng 17 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing4;
    Việt bính: hing3
    1. [罄竹難書] khánh trúc nan thư;

    khánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 罄

    (Danh) Đồ đựng không có gì bên trong.

    (Tính)
    Hết nhẵn, hết sạch.
    ◎Như: khánh tận
    hết sạch, khánh trúc nan thư hết cả rừng tre cũng khó viết cho hết (ý nói tội ác nhiều đến nỗi đốn cả rừng tre làm sách viết cũng không xuể).
    khánh, như "khánh kiệt" (vhn)

    Nghĩa của 罄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qìng]Bộ: 缶 - Phữu
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHÁNH
    hết sạch; rỗng tuyếch; rỗng không。尽;空。
    告罄。
    hàng hoá bán hết sạch; của cải đã tiêu hết
    罄其所有。
    hết sạch.
    Từ ghép:
    罄尽 ; 罄竹难书

    Chữ gần giống với 罄:

    , , ,

    Chữ gần giống 罄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄 Tự hình chữ 罄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄

    khánh:khánh kiệt
    罄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罄 Tìm thêm nội dung cho: 罄