Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罄, chiết tự chữ KHÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罄:
罄
Pinyin: qing4;
Việt bính: hing3
1. [罄竹難書] khánh trúc nan thư;
罄 khánh
Nghĩa Trung Việt của từ 罄
(Danh) Đồ đựng không có gì bên trong.(Tính) Hết nhẵn, hết sạch.
◎Như: khánh tận 罄盡 hết sạch, khánh trúc nan thư 罄竹難書 hết cả rừng tre cũng khó viết cho hết (ý nói tội ác nhiều đến nỗi đốn cả rừng tre làm sách viết cũng không xuể).
khánh, như "khánh kiệt" (vhn)
Nghĩa của 罄 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìng]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁNH
hết sạch; rỗng tuyếch; rỗng không。尽;空。
告罄。
hàng hoá bán hết sạch; của cải đã tiêu hết
罄其所有。
hết sạch.
Từ ghép:
罄尽 ; 罄竹难书
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁNH
hết sạch; rỗng tuyếch; rỗng không。尽;空。
告罄。
hàng hoá bán hết sạch; của cải đã tiêu hết
罄其所有。
hết sạch.
Từ ghép:
罄尽 ; 罄竹难书
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄
| khánh | 罄: | khánh kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 罄 Tìm thêm nội dung cho: 罄
