Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 罟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罟, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罟:

罟 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罟

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 网 古 hoặc 罒 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罟 cấu thành từ 2 chữ: 网, 古
  • võng
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 罟 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 古
  • võng
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cổ [cổ]

    U+7F5F, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 罟

    (Danh) Lưới, rớ.
    ◇Dịch Kinh
    : Tác kết thằng nhi vi võng cổ, dĩ điền, dĩ ngư , , (Hệ từ hạ ) Thắt dây làm ra cái lưới, cái rớ, để săn thú, đánh cá.

    (Danh)
    Lưới tội, hình pháp.
    ◎Như: úy thử tội cổ sợ cái lưới tội ấy (ý nói hình phép nghiệt ngã, như vây lưới lại vậy).

    (Động)
    Dùng lưới bắt chim, săn thú, đánh cá.
    cổ (gdhn)

    Nghĩa của 罟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 11
    Hán Việt: CỔ
    1. lưới; lưới bắt cá。捕鱼的网。
    2. bắt cá; đánh cá (bằng lưới)。用网捕鱼。

    Chữ gần giống với 罟:

    , , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

    Chữ gần giống 罟

    , , , , , , , 罿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟 Tự hình chữ 罟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罟

    cổ: 
    罟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罟 Tìm thêm nội dung cho: 罟