Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 耆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耆, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耆:
耆
Pinyin: qi2, shi4, zhi3;
Việt bính: kei4;
耆 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 耆
(Danh) Người già sáu mươi tuổi.◇Lễ Kí 禮記: Lục thập viết kì 六十曰耆 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người sáu mươi tuổi gọi là "kì".
(Danh) Đối với người già cũng thường xưng là kì.
(Tính) Tuổi cao, lịch duyệt, kinh nghiệm nhiều.
◎Như: kì lão 耆老 bậc già cả, kì nho 耆儒 người học lão luyện.
kì, như "kì lão (tuổi quá 60)" (gdhn)
Nghĩa của 耆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
bô lão (người trên sáu mươi tuổi)。六十岁以上的(人)。
耆老。
bô lão.
耆年。
tuổi già.
Ghi chú: 又同"嗜"(shì)。
Từ ghép:
耆老 ; 耆绅 ; 耆宿
Số nét: 10
Hán Việt: KỲ
bô lão (người trên sáu mươi tuổi)。六十岁以上的(人)。
耆老。
bô lão.
耆年。
tuổi già.
Ghi chú: 又同"嗜"(shì)。
Từ ghép:
耆老 ; 耆绅 ; 耆宿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耆
| kì | 耆: | kì lão (tuổi quá 60) |

Tìm hình ảnh cho: 耆 Tìm thêm nội dung cho: 耆
