Chữ 耆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耆, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耆:

耆 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耆

Chiết tự chữ bao gồm chữ 老 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耆 cấu thành từ 2 chữ: 老, 日
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • []

    U+8006, tổng 10 nét, bộ Lão 老
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, shi4, zhi3;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 耆

    (Danh) Người già sáu mươi tuổi.
    ◇Lễ Kí
    : Lục thập viết kì (Khúc lễ thượng ) Người sáu mươi tuổi gọi là "kì".

    (Danh)
    Đối với người già cũng thường xưng là .

    (Tính)
    Tuổi cao, lịch duyệt, kinh nghiệm nhiều.
    ◎Như: kì lão bậc già cả, kì nho người học lão luyện.
    kì, như "kì lão (tuổi quá 60)" (gdhn)

    Nghĩa của 耆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
    Số nét: 10
    Hán Việt: KỲ
    bô lão (người trên sáu mươi tuổi)。六十岁以上的(人)。
    耆老。
    bô lão.
    耆年。
    tuổi già.
    Ghi chú: 又同"嗜"(shì)。
    Từ ghép:
    耆老 ; 耆绅 ; 耆宿

    Chữ gần giống với 耆:

    , ,

    Chữ gần giống 耆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆 Tự hình chữ 耆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耆

    :kì lão (tuổi quá 60)
    耆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耆 Tìm thêm nội dung cho: 耆