Từ: 而今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 而今:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 而今 trong tiếng Trung hiện đại:

[érjīn] ngày nay; hiện nay; bây giờ; lúc này。如今。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Gới ý 15 câu đối có chữ 而今:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

而今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 而今 Tìm thêm nội dung cho: 而今