Chữ 耜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耜, chiết tự chữ CỬ, TRĨ, TỈ, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耜:

耜 tỉ, cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耜

Chiết tự chữ cử, trĩ, tỉ, tự bao gồm chữ 耒 尸 乛 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耜 cấu thành từ 4 chữ: 耒, 尸, 乛, 一
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • thi, thây
  • ấtdạng2
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tỉ, cử [tỉ, cử]

    U+801C, tổng 11 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    tỉ, cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 耜

    (Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).

    (Danh)
    Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.

    (Động)
    Cuốc đất.
    § Tục đọc là cử.


    trĩ, như "trĩ (tên cổ lưỡi cày)" (gdhn)
    tự, như "lỗi tự (lưỡi cày)" (gdhn)

    Nghĩa của 耜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (梩)
    [sì]
    Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỰ
    1. mai; cái mai。古代的一种农具,形状像现在的锹。
    2. mai (vật giống như cái diệp cày)。古代跟犁上的铧相似的东西。

    Chữ gần giống với 耜:

    , , , ,

    Dị thể chữ 耜

    ,

    Chữ gần giống 耜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜 Tự hình chữ 耜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耜

    trĩ:trĩ (tên cổ lưỡi cày)
    tự:lỗi tự (lưỡi cày)
    耜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耜 Tìm thêm nội dung cho: 耜