Cao su chống va đập cửa
bội lí
Trái lẽ, trái với đạo lí; không hợp lí. ◇Mai Thừa 枚乘:
Khí nghĩa bội lí, bất tri kì ác, hữu thì nhi vong
棄義背理, 不知其惡, 有時而亡 (Thượng thư gián Ngô Vương 上書諫吳王).
Nghĩa của 背理 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèilǐ] đi ngược; làm trái lại。与常理背道而驰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 背理 Tìm thêm nội dung cho: 背理
