Từ: 脂腴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脂腴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi du
Mỡ béo. ◇Vương Sung 充:
Hữu cốt vô nhục, chi du bất túc
肉, 足 (Luận hành 衡, Lượng tri 知).Tỉ dụ giàu có, nhiều tiền của.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腴

du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
脂腴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脂腴 Tìm thêm nội dung cho: 脂腴