Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi du
Mỡ béo. ◇Vương Sung 王充:
Hữu cốt vô nhục, chi du bất túc
有骨無肉, 脂腴不足 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知).Tỉ dụ giàu có, nhiều tiền của.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腴
| du | 腴: | phong du (mập); cao du (phì nhiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 脂腴 Tìm thêm nội dung cho: 脂腴
