ngọa bệnh
Bệnh nằm không dậy được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tương Vân diệc nhân thì khí sở cảm, diệc ngọa bệnh ư Hành Vu Uyển, nhất thiên y dược bất đoạn
湘雲亦因時氣所感, 亦臥病於蘅蕪苑, 一天醫藥不斷 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Tương Vân vì thời tiết xấu cũng bị cảm, bệnh nằm ở Hành Vu Uyển, suốt ngày thuốc thang không ngớt.
Nghĩa của 卧病 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥
| ngoạ | 臥: | ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 臥病 Tìm thêm nội dung cho: 臥病
