Cao su chống va đập cửa
Chữ 艅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艅, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艅:
艅
Pinyin: yu2, mu4;
Việt bính: jyu4;
艅
Nghĩa Trung Việt của từ 艅
dư (gdhn)
Nghĩa của 艅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 13
Hán Việt: DƯ
thuyền gỗ。艅艎,古代一种木船。
Số nét: 13
Hán Việt: DƯ
thuyền gỗ。艅艎,古代一种木船。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艅
| dư | 艅: | dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 艅 Tìm thêm nội dung cho: 艅
