Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
anh khí
Khí khái to lớn, hào khí. ◇Tam quốc chí 三國志:
Sách anh khí kiệt tế, mãnh duệ quán thế
策英氣傑濟, 猛銳冠世 (Tôn Sách truyện 孫策傳) Tôn Sách hào khí uy nghi, mạnh mẽ trùm đời.
Nghĩa của 英气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīngqì] khí khái anh hùng; khí khái hào hùng。英俊、豪迈的气概。
英气勃勃
tràn đầy khí khái anh hùng.
英气勃勃
tràn đầy khí khái anh hùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |

Tìm hình ảnh cho: 英氣 Tìm thêm nội dung cho: 英氣
