Chữ 蜓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜓, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜓:

蜓 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜓

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 虫 廷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜓 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 廷
  • chùng, hủy, trùng
  • đình
  • đình [đình]

    U+8713, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2, dian4;
    Việt bính: ting4;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜓

    (Danh) Tinh đình : xem tinh .
    đình (gdhn)

    Nghĩa của 蜓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÌNH
    chuồn chuồn。蜻蜓。

    Chữ gần giống với 蜓:

    , , ,

    Chữ gần giống 蜓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜓 Tự hình chữ 蜓 Tự hình chữ 蜓 Tự hình chữ 蜓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓

    đình:thanh đình (chuồn chuồn)
    蜓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜓 Tìm thêm nội dung cho: 蜓