Chữ 蜣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜣, chiết tự chữ KHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜣:

蜣 khương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜣

Chiết tự chữ khương bao gồm chữ 虫 羌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜣 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 羌
  • chùng, hủy, trùng
  • cưng, gừng, khương
  • khương [khương]

    U+8723, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang1, diao4;
    Việt bính: goeng1;

    khương

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜣

    (Danh) Khương lang con bọ hung.
    khương, như "khương lang (bọ hung)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHƯƠNG
    bọ hung。蜣螂。
    Từ ghép:
    蜣螂

    Chữ gần giống với 蜣:

    , ,

    Chữ gần giống 蜣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜣 Tự hình chữ 蜣 Tự hình chữ 蜣 Tự hình chữ 蜣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜣

    khương:khương lang (bọ hung)
    蜣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜣 Tìm thêm nội dung cho: 蜣