hành chánh
Nắm giữ chánh quyền quốc gia, thi hành chánh trị, quản lí sự vụ quốc gia (nội chánh, ngoại giao, giáo dục, quân sự, tài chánh, v.v.). ◇Mạnh Tử 孟子:
Vi dân phụ mẫu, hành chánh, bất miễn ư suất thú nhi thực nhân, ô tại kì vi dân phụ mẫu dã?
為民父母, 行政, 不免於率獸而食人, 惡在其為民父母也? (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Làm bậc cha mẹ dân, thi hành chánh trị, lại không tránh được để cho loài thú ăn thịt người, thì sao mà đáng ở bậc làm cha mẹ của dân?Chỉ việc quản lí nội bộ của một cơ quan, xí nghiệp, đoàn thể, v.v.
Nghĩa của 行政 trong tiếng Trung hiện đại:
行政单位。
đơn vị hành chính
行政机构。
cơ cấu hành chính
2. hành chính (chỉ công tác quản lý nội bộ trong cơ quan, xí nghiệp...)。指机关、企业、团体等内部的管理工作。
行政人员。
nhân viên hành chính
行政费用。
chi phí hành chính
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 行政 Tìm thêm nội dung cho: 行政
