Cao su chống va đập cửa

Từ: 衣食住行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣食住行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣食住行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshízhùxíng] ăn, mặc, ở, đi lại (chỉ nhu cầu cơ bản trong đời sống con người)。穿衣、吃饭、住宿、行路。指生活上的基本需要。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
衣食住行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣食住行 Tìm thêm nội dung cho: 衣食住行