Từ: 補救 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 補救:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổ cứu
Bổ thiên cứu nhân
人: giúp trời cứu người đời.Bổ sung sửa chữa sai lầm. ◇Tào Ngu 禺:
Bất quá ngã đương sơ tưởng, thượng thiên bất phụ khổ tâm nhân, khổ cán, dã hứa năng bổ cứu ngã giá cá khuyết điểm
想, 人, 幹, 點 (Nhật xuất 出, Đệ nhị mạc).

Nghĩa của 补救 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjiù]
bổ cứu (dùng các biện pháp để uốn nắn, sửa chữa, xoay chuyển tình hình bất lợi; nghĩ cách để khuyết điểm không gây ra ảnh hưởng)。采取行动矫正差错,扭转不利形势;设法使缺点不发生影响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
補救 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 補救 Tìm thêm nội dung cho: 補救