Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裴, chiết tự chữ BUỒI, BÙI, BỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裴:
裴 bùi, bồi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 裴
裴
Pinyin: pei2, fei2;
Việt bính: pui4;
裴 bùi, bồi
Nghĩa Trung Việt của từ 裴
(Danh) Họ Bùi.§ Có khi dùng như chữ bồi 徘, trong bồi hồi 徘徊.
bùi, như "bùi tai; bùi ngùi" (vhn)
buồi, như "cái buồi (dương vật)" (gdhn)
Nghĩa của 裴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (裵)
[Péi]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BÙI
họ Bùi。姓。
[Péi]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: BÙI
họ Bùi。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裴
| buồi | 裴: | cái buồi (dương vật) |
| bùi | 裴: | bùi tai; bùi ngùi |

Tìm hình ảnh cho: 裴 Tìm thêm nội dung cho: 裴
