Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 裴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裴, chiết tự chữ BUỒI, BÙI, BỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裴:

裴 bùi, bồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裴

Chiết tự chữ buồi, bùi, bồi bao gồm chữ 非 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裴 cấu thành từ 2 chữ: 非, 衣
  • phi
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bùi, bồi [bùi, bồi]

    U+88F4, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pei2, fei2;
    Việt bính: pui4;

    bùi, bồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 裴

    (Danh) Họ Bùi.
    § Có khi dùng như chữ bồi
    , trong bồi hồi .

    bùi, như "bùi tai; bùi ngùi" (vhn)
    buồi, như "cái buồi (dương vật)" (gdhn)

    Nghĩa của 裴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (裵)
    [Péi]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÙI
    họ Bùi。姓。

    Chữ gần giống với 裴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴 Tự hình chữ 裴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裴

    buồi:cái buồi (dương vật)
    bùi:bùi tai; bùi ngùi
    裴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裴 Tìm thêm nội dung cho: 裴