Chữ 觫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觫, chiết tự chữ DÓC, TỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觫:

觫 tốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觫

Chiết tự chữ dóc, tốc bao gồm chữ 角 束 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觫 cấu thành từ 2 chữ: 角, 束
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • súc, thóc, thót, thú, thúc, thút
  • tốc [tốc]

    U+89EB, tổng 14 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: cuk1;

    tốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 觫

    (Phó) Sợ run lập cập.

    dóc, như "dóc tóc (bện tóc)" (vhn)
    tốc, như "hộc tốc" (gdhn)

    Nghĩa của 觫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỐC
    sợ run lên; sợ run bần bật。因恐惧而发抖。见〖觳觫〗(húsù)。

    Chữ gần giống với 觫:

    , , , 𧣲, 𧣳,

    Chữ gần giống 觫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫 Tự hình chữ 觫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觫

    dóc:dóc tóc (bện tóc)
    tốc:hộc tốc
    觫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觫 Tìm thêm nội dung cho: 觫