Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 言为心声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言为心声:
Nghĩa của 言为心声 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánwéixīnshēng] Hán Việt: NGÔN VI TÂM THANH
ý ở trong lời。言语是思想的表达。
ý ở trong lời。言语是思想的表达。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 言为心声 Tìm thêm nội dung cho: 言为心声
