Từ: 言为心声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言为心声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言为心声 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánwéixīnshēng] Hán Việt: NGÔN VI TÂM THANH
ý ở trong lời。言语是思想的表达。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
言为心声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言为心声 Tìm thêm nội dung cho: 言为心声