Chữ 谨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谨, chiết tự chữ CẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谨:

谨 cẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谨

Chiết tự chữ cẩn bao gồm chữ 言 堇 hoặc 讠 堇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谨 cấu thành từ 2 chữ: 言, 堇
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cận
  • 2. 谨 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 堇
  • ngôn
  • cận
  • cẩn [cẩn]

    U+8C28, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謹;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: gan2;

    cẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 谨

    Giản thể của chữ .
    cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 谨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謹)
    [jǐn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: CẨN
    1. cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng。谨慎;小心。
    勤谨。
    chăm chỉ cẩn thận.
    谨记在心。
    nhớ kỹ trong lòng.
    谨守规程。
    giữ chặt quy trình.
    2. trịnh trọng; xin。郑重。
    谨启。
    xin kính chào; kính thưa.
    谨领。
    xin lãnh.
    我们谨向各位代表表示热烈的欢迎。
    chúng tôi xin nhiệt liệt hoan nghênh các vị đại biểu.
    Từ ghép:
    谨饬 ; 谨防 ; 谨慎 ; 谨小慎微 ; 谨严

    Chữ gần giống với 谨:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 谨

    ,

    Chữ gần giống 谨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谨 Tự hình chữ 谨 Tự hình chữ 谨 Tự hình chữ 谨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨

    cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
    谨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谨 Tìm thêm nội dung cho: 谨