Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谨, chiết tự chữ CẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谨:
谨
Biến thể phồn thể: 謹;
Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2;
谨 cẩn
cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (gdhn)
Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2;
谨 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 谨
Giản thể của chữ 謹.cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (gdhn)
Nghĩa của 谨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謹)
[jǐn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: CẨN
1. cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng。谨慎;小心。
勤谨。
chăm chỉ cẩn thận.
谨记在心。
nhớ kỹ trong lòng.
谨守规程。
giữ chặt quy trình.
2. trịnh trọng; xin。郑重。
谨启。
xin kính chào; kính thưa.
谨领。
xin lãnh.
我们谨向各位代表表示热烈的欢迎。
chúng tôi xin nhiệt liệt hoan nghênh các vị đại biểu.
Từ ghép:
谨饬 ; 谨防 ; 谨慎 ; 谨小慎微 ; 谨严
[jǐn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: CẨN
1. cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng。谨慎;小心。
勤谨。
chăm chỉ cẩn thận.
谨记在心。
nhớ kỹ trong lòng.
谨守规程。
giữ chặt quy trình.
2. trịnh trọng; xin。郑重。
谨启。
xin kính chào; kính thưa.
谨领。
xin lãnh.
我们谨向各位代表表示热烈的欢迎。
chúng tôi xin nhiệt liệt hoan nghênh các vị đại biểu.
Từ ghép:
谨饬 ; 谨防 ; 谨慎 ; 谨小慎微 ; 谨严
Dị thể chữ 谨
謹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨
| cẩn | 谨: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |

Tìm hình ảnh cho: 谨 Tìm thêm nội dung cho: 谨
