Từ: 跳跃器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳跃器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳跃器 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoyuèqì] dụng cụ thể thao (giống như ngựa gỗ nhưng ngắn hơn, có thể điều chỉnh cao thấp.)。体操器械的一种。形状像跳马而短,高低可以调节。可用来做腾越、全旋等动作。也叫山羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
跳跃器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳跃器 Tìm thêm nội dung cho: 跳跃器