Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轘, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轘:

轘 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轘

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 車 睘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轘 cấu thành từ 2 chữ: 車, 睘
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • hoàn [hoàn]

    U+8F58, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan4, huan2;
    Việt bính: waan6;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 轘

    (Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.

    Nghĩa của 轘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huán]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 20
    Hán Việt: HOÀN
    Hoàn Viên (ở núi Hoàn Viên tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。轘轘,关名,在河南轘轘山。
    Ghi chú: 另见huàn
    [huàn]
    Bộ: 车(Xa)
    Hán Việt: HOÀN
    phanh thây người bằng xe (hình phạt tàn khốc thời xưa.)。古代一种用车分裂人体的酷刑。
    Ghi chú: 另见huán

    Chữ gần giống với 轘:

    , , , , , 𨎴, 𨏄,

    Dị thể chữ 轘

    𮝹,

    Chữ gần giống 轘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘 Tự hình chữ 轘

    轘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轘 Tìm thêm nội dung cho: 轘