Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轘, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轘:
轘
Pinyin: huan4, huan2;
Việt bính: waan6;
轘 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 轘
(Danh) Hình phạt tàn khốc thời xưa, dùng xe để phanh thây xé xác.Nghĩa của 轘 trong tiếng Trung hiện đại:
[huán]Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 20
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Viên (ở núi Hoàn Viên tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。轘轘,关名,在河南轘轘山。
Ghi chú: 另见huàn
[huàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: HOÀN
phanh thây người bằng xe (hình phạt tàn khốc thời xưa.)。古代一种用车分裂人体的酷刑。
Ghi chú: 另见huán
Số nét: 20
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Viên (ở núi Hoàn Viên tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。轘轘,关名,在河南轘轘山。
Ghi chú: 另见huàn
[huàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: HOÀN
phanh thây người bằng xe (hình phạt tàn khốc thời xưa.)。古代一种用车分裂人体的酷刑。
Ghi chú: 另见huán
Dị thể chữ 轘
𮝹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 轘 Tìm thêm nội dung cho: 轘
