Chữ 轱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轱, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轱:

轱 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轱

Chiết tự chữ bao gồm chữ 车 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轱 cấu thành từ 2 chữ: 车, 古
  • xa
  • cổ, cỗ, kẻ
  • []

    U+8F71, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軲;
    Pinyin: gu1, ku1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 轱

    Giản thể của chữ .
    cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)

    Nghĩa của 轱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軲)
    [gū]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔ
    bánh xe。轱轳。
    Từ ghép:
    轱轳 ; 轱辘

    Chữ gần giống với 轱:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轱

    ,

    Chữ gần giống 轱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱 Tự hình chữ 轱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轱

    :cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
    轱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轱 Tìm thêm nội dung cho: 轱