Chữ 軲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軲, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軲:

軲 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 軲

軲

Chiết tự chữ 軲

Chiết tự chữ cô bao gồm chữ 車 古 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軲 cấu thành từ 2 chữ: 車, 古
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • cô [cô]

    U+8EF2, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 轱;
    Pinyin: gu1, ku1;
    Việt bính: ku1;

    軲 cô

    Nghĩa Trung Việt của từ 軲

    (Danh) Bánh xe.

    (Động)
    Lăn, chuyển động.

    cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 軲:

    䡏, 䡐, 䡑, 䡒, 軤, 軥, 軨, 軫, 軰, 軱, 軲, 軶, 軷, 軸, 軹, 軺, 軻, 軼, 軽, 𨋢, 𨋣, 𨋤,

    Dị thể chữ 軲

    轱,

    Chữ gần giống 軲

    轓, 輺, 輲, 輳, 輴, 輵, 輶, 輷, 輸, 輹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲 Tự hình chữ 軲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軲

    cô軲:cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)
    軲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軲 Tìm thêm nội dung cho: 軲