Chữ 軲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軲, chiết tự chữ CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軲:
軲
Biến thể giản thể: 轱;
Pinyin: gu1, ku1;
Việt bính: ku1;
軲 cô
(Động) Lăn, chuyển động.
cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)
Pinyin: gu1, ku1;
Việt bính: ku1;
軲 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 軲
(Danh) Bánh xe.(Động) Lăn, chuyển động.
cô, như "cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe)" (gdhn)
Dị thể chữ 軲
轱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軲
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |

Tìm hình ảnh cho: 軲 Tìm thêm nội dung cho: 軲
