Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轹, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轹:
轹
Biến thể phồn thể: 轢;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轹 lịch
lịch, như "lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轹 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 轹
Giản thể của chữ 轢.lịch, như "lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)" (gdhn)
Nghĩa của 轹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轢)
[lì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
1. xe cán。车轮碾轧。
2. đè nén; áp chế; hành hạ。欺压。
陵轹。
đè nén.
[lì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
1. xe cán。车轮碾轧。
2. đè nén; áp chế; hành hạ。欺压。
陵轹。
đè nén.
Dị thể chữ 轹
轢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轹
| lịch | 轹: | lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua) |

Tìm hình ảnh cho: 轹 Tìm thêm nội dung cho: 轹
