Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轹, chiết tự chữ LỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轹:

轹 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轹

Chiết tự chữ lịch bao gồm chữ 车 乐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轹 cấu thành từ 2 chữ: 车, 乐
  • xa
  • lạc, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+8F79, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 轢;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lik1;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 轹

    Giản thể của chữ .
    lịch, như "lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)" (gdhn)

    Nghĩa của 轹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (轢)
    [lì]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỊCH
    1. xe cán。车轮碾轧。
    2. đè nén; áp chế; hành hạ。欺压。
    陵轹。
    đè nén.

    Chữ gần giống với 轹:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轹

    ,

    Chữ gần giống 轹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轹

    lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
    轹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轹 Tìm thêm nội dung cho: 轹