Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 较 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 较, chiết tự chữ GIÁC, GIẢO, GIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 较:

较 giác, giếu, giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 较

Chiết tự chữ giác, giảo, giếu bao gồm chữ 车 交 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

较 cấu thành từ 2 chữ: 车, 交
  • xa
  • giao
  • giác, giếu, giảo [giác, giếu, giảo]

    U+8F83, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 較;
    Pinyin: jiao4, jue2;
    Việt bính: gaau3;

    giác, giếu, giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 较

    Giản thể của chữ .
    giảo, như "giảo tiền (sánh với trước đây)" (gdhn)

    Nghĩa của 较 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (較)
    [jiào]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: GIẢO
    1. so sánh; đọ; so với; khá; tương đối。比较。
    较量。
    đọ sức.
    较一较劲儿。
    đọ sức một phen.
    工作较前更为努力。
    công tác so với trước có cố gắng hơn.
    用较少的钱,办较多的事。
    dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc.

    2. tính toán; so đo。计较。

    3. rõ ràng; rõ rệt。明显。
    彰明较著。
    sáng sủa rõ ràng.
    二者较然不同。
    hai cái khác nhau rõ ràng
    Từ ghép:
    较比 ; 较场 ; 较量 ; 较真 ; 较著

    Chữ gần giống với 较:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 较

    ,

    Chữ gần giống 较

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 较 Tự hình chữ 较 Tự hình chữ 较 Tự hình chữ 较

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

    giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
    较 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 较 Tìm thêm nội dung cho: 较