Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辆, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辆:
辆
Biến thể phồn thể: 輛;
Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng2;
辆 lượng
lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)
Pinyin: liang4;
Việt bính: loeng2;
辆 lượng
Nghĩa Trung Việt của từ 辆
Giản thể của chữ 輛.lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)
Nghĩa của 辆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輌)
[liàng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: LƯỢNG
量
chiếc (chỉ xe cộ)。用于车。
一辆汽车。
một chiếc xe hơi.
一辆三轮车。
một chiếc xe ba bánh.
[liàng]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: LƯỢNG
量
chiếc (chỉ xe cộ)。用于车。
一辆汽车。
một chiếc xe hơi.
一辆三轮车。
một chiếc xe ba bánh.
Dị thể chữ 辆
輛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辆
| lưỡng | 辆: | lưỡng (lái xe) |

Tìm hình ảnh cho: 辆 Tìm thêm nội dung cho: 辆
