Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 辆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辆, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辆:

辆 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辆

Chiết tự chữ lưỡng, lượng bao gồm chữ 车 两 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辆 cấu thành từ 2 chữ: 车, 两
  • xa
  • lưỡng, lạng
  • lượng [lượng]

    U+8F86, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輛;
    Pinyin: liang4;
    Việt bính: loeng2;

    lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 辆

    Giản thể của chữ .
    lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)

    Nghĩa của 辆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輌)
    [liàng]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 14
    Hán Việt: LƯỢNG

    chiếc (chỉ xe cộ)。用于车。
    一辆汽车。
    một chiếc xe hơi.
    一辆三轮车。
    một chiếc xe ba bánh.

    Chữ gần giống với 辆:

    , , ,

    Dị thể chữ 辆

    ,

    Chữ gần giống 辆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辆 Tự hình chữ 辆 Tự hình chữ 辆 Tự hình chữ 辆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辆

    lưỡng:lưỡng (lái xe)
    辆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辆 Tìm thêm nội dung cho: 辆